Bản dịch của từ Rush through trong tiếng Việt

Rush through

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rush through(Phrase)

rˈʌʃ θrˈɐf
ˈrəʃ ˈθrəf
01

Hoàn thành nhiệm vụ nhanh chóng, thường bỏ qua một số phần hoặc bước.

To complete a task rapidly often leaving out some parts or steps

Ví dụ
02

Làm điều gì đó một cách nhanh chóng mà không chú ý đủ đến chi tiết.

To do something quickly without giving enough attention to detail

Ví dụ
03

Di chuyển nhanh qua một nơi hoặc quá trình.

To move hastily through a place or process

Ví dụ