ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Rush through
Hoàn thành nhiệm vụ nhanh chóng, thường bỏ qua một số phần hoặc bước.
To complete a task rapidly often leaving out some parts or steps
Làm điều gì đó một cách nhanh chóng mà không chú ý đủ đến chi tiết.
To do something quickly without giving enough attention to detail
Di chuyển nhanh qua một nơi hoặc quá trình.
To move hastily through a place or process