Bản dịch của từ Sahara trong tiếng Việt

Sahara

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sahara(Noun)

sɐhˈɑːrɐ
ˈsɑhɑrə
01

Một sa mạc rộng lớn ở Bắc Phi, nổi tiếng với kích thước mênh mông và khí hậu khắc nghiệt, bao trùm phần lớn khu vực.

A large desert in North Africa known for its vast size and harsh climate covering much of the region

Ví dụ
02

Sa mạc Sahara nổi bật với những cồn cát, thảm thực vật thưa thớt và nhiệt độ khắc nghiệt.

The Sahara Desert is characterized by its sand dunes sparse vegetation and extreme temperatures

Ví dụ
03

Đây là một trong những sa mạc nóng lớn nhất thế giới.

It is one of the worlds largest hot deserts

Ví dụ