Bản dịch của từ Sales invoice trong tiếng Việt

Sales invoice

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sales invoice (Noun)

sˈeɪlz ˈɪnvɔɪs
sˈeɪlz ˈɪnvɔɪs
01

Một tài liệu do người bán phát hành cho người mua, chỉ rõ các sản phẩm đã bán, số lượng của chúng và giá đã thỏa thuận.

A document issued by a seller to a buyer that specifies the products sold, their quantities, and the agreed prices.

Ví dụ

The sales invoice shows the price of 10 books sold.

Hóa đơn bán hàng cho thấy giá của 10 cuốn sách đã bán.

The sales invoice does not include shipping fees for the furniture.

Hóa đơn bán hàng không bao gồm phí vận chuyển cho đồ nội thất.

Does the sales invoice list all the items purchased yesterday?

Hóa đơn bán hàng có liệt kê tất cả các mặt hàng đã mua hôm qua không?

02

Nó phục vụ như một bản ghi lại giao dịch và được sử dụng cho mục đích kế toán và thuế.

It serves as a record of a transaction and is used for accounting and tax purposes.

Ví dụ

The sales invoice shows my purchase of groceries at Walmart last week.

Hóa đơn bán hàng cho thấy tôi đã mua thực phẩm tại Walmart tuần trước.

I did not receive the sales invoice for my online order from Amazon.

Tôi không nhận được hóa đơn bán hàng cho đơn hàng trực tuyến từ Amazon.

Did you keep the sales invoice from the charity event last month?

Bạn có giữ hóa đơn bán hàng từ sự kiện từ thiện tháng trước không?

03

Một hóa đơn bán hàng cũng có thể bao gồm điều khoản thanh toán, ngày giao hàng và thông tin liên quan khác.

A sales invoice may also include payment terms, delivery date, and other relevant information.

Ví dụ

The sales invoice included payment terms for the community center project.

Hóa đơn bán hàng bao gồm điều khoản thanh toán cho dự án trung tâm cộng đồng.

The sales invoice did not mention the delivery date for the furniture.

Hóa đơn bán hàng không đề cập đến ngày giao hàng cho đồ nội thất.

Does the sales invoice provide information about the payment methods accepted?

Hóa đơn bán hàng có cung cấp thông tin về các phương thức thanh toán không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Sales invoice cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Sales invoice

Không có idiom phù hợp