Bản dịch của từ Sales invoice trong tiếng Việt

Sales invoice

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sales invoice(Noun)

sˈeɪlz ˈɪnvɔɪs
sˈeɪlz ˈɪnvɔɪs
01

Một tài liệu do người bán phát hành cho người mua, ghi rõ các sản phẩm đã bán, số lượng và mức giá đã thỏa thuận.

This is a document issued by the seller to the buyer, detailing the items sold, their quantities, and the agreed prices.

这是一份由卖方出具给买方的文件,详列已售产品、数量以及商定的价格。

Ví dụ
02

Điều này đóng vai trò như bằng chứng của một giao dịch và được sử dụng cho mục đích kế toán cũng như thuế.

It serves as a record of transactions and is used for accounting and tax purposes.

这是一份交易记录,用于会计核算和税务申报。

Ví dụ
03

Hóa đơn bán hàng cũng có thể ghi rõ điều kiện thanh toán, ngày giao hàng và các thông tin liên quan khác.

An invoice can also include payment terms, delivery date, and other relevant information.

销售发票还可能包含付款条件、交货日期及其他相关信息。

Ví dụ