Bản dịch của từ Sales invoice trong tiếng Việt
Sales invoice

Sales invoice (Noun)
The sales invoice shows the price of 10 books sold.
Hóa đơn bán hàng cho thấy giá của 10 cuốn sách đã bán.
The sales invoice does not include shipping fees for the furniture.
Hóa đơn bán hàng không bao gồm phí vận chuyển cho đồ nội thất.
Does the sales invoice list all the items purchased yesterday?
Hóa đơn bán hàng có liệt kê tất cả các mặt hàng đã mua hôm qua không?
Nó phục vụ như một bản ghi lại giao dịch và được sử dụng cho mục đích kế toán và thuế.
It serves as a record of a transaction and is used for accounting and tax purposes.
The sales invoice shows my purchase of groceries at Walmart last week.
Hóa đơn bán hàng cho thấy tôi đã mua thực phẩm tại Walmart tuần trước.
I did not receive the sales invoice for my online order from Amazon.
Tôi không nhận được hóa đơn bán hàng cho đơn hàng trực tuyến từ Amazon.
Did you keep the sales invoice from the charity event last month?
Bạn có giữ hóa đơn bán hàng từ sự kiện từ thiện tháng trước không?
The sales invoice included payment terms for the community center project.
Hóa đơn bán hàng bao gồm điều khoản thanh toán cho dự án trung tâm cộng đồng.
The sales invoice did not mention the delivery date for the furniture.
Hóa đơn bán hàng không đề cập đến ngày giao hàng cho đồ nội thất.
Does the sales invoice provide information about the payment methods accepted?
Hóa đơn bán hàng có cung cấp thông tin về các phương thức thanh toán không?