Bản dịch của từ Sales invoice trong tiếng Việt
Sales invoice
Noun [U/C]

Sales invoice(Noun)
sˈeɪlz ˈɪnvɔɪs
sˈeɪlz ˈɪnvɔɪs
Ví dụ
02
Điều này đóng vai trò như bằng chứng của một giao dịch và được sử dụng cho mục đích kế toán cũng như thuế.
It serves as a record of transactions and is used for accounting and tax purposes.
这是一份交易记录,用于会计核算和税务申报。
Ví dụ
