Bản dịch của từ Salsa trong tiếng Việt

Salsa

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Salsa(Noun)

sˈælsɐ
ˈsɑɫsə
01

Một thể loại nhạc phổ biến có nguồn gốc từ vùng Caribbean và thường được biểu diễn tại các buổi khiêu vũ.

A popular genre of music that originated in the Caribbean and is often played at dances

Ví dụ
02

Một loại sốt cay được làm từ cà chua, hành và ớt, thường được sử dụng trong ẩm thực Mexico.

A spicy sauce made from tomatoes onions and peppers often used in Mexican cuisine

Ví dụ
03

Một loại điệu nhảy Mỹ Latinh có đặc trưng bởi những bước nhảy sôi động và những chiếc xoay.

A type of Latin American dance characterized by lively steps and turns

Ví dụ