Bản dịch của từ Samba trong tiếng Việt

Samba

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Samba(Noun)

sˈæmbɐ
ˈsæmbə
01

Một thể loại âm nhạc thường đi kèm với điệu samba, đặc trưng bởi các nhạc cụ gõ.

A genre of music that accompanies the samba dance typically featuring percussion instruments

Ví dụ
02

Một điệu nhảy của Brazil có nguồn gốc từ châu Phi, được đặc trưng bởi nhịp điệu sôi động và giai điệu nhanh.

A Brazilian dance of African origin characterized by a lively rhythm and a fastpaced beat

Ví dụ
03

Một phong cách samba được biểu diễn trong các lễ hội Carnival.

A style of samba which is performed during Carnival celebrations

Ví dụ