Bản dịch của từ Sardine trong tiếng Việt

Sardine

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sardine(Verb)

sˈɑɹdaɪn
sɑɹdˈin
01

(động từ) Nhét hoặc xếp chặt các vật với nhau trong không gian nhỏ; đứng hoặc ngồi sát nhau gần như không có khoảng trống — giống như cách người ta mô tả cá mòi được xếp trong hộp.

Pack closely together.

紧密挤在一起

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sardine(Noun)

sˈɑɹdaɪn
sɑɹdˈin
01

Tên một trò chơi trẻ em kiểu trốn tìm ngược: một đứa trẻ trốn, những đứa khác đi tìm; khi ai tìm thấy người trốn thì không dẫn người đó ra mà cùng nhau chui vào chỗ trốn với người ấy, càng nhiều người chui vào chỗ trốn cho đến khi chỉ còn một người chưa tìm được.

A childrens game based on hideandseek in which one child hides and the other children as they find the hider join him or her in the hiding place until just one child remains.

一种基于藏猫猫的儿童游戏,寻找者找到藏者后大家一起藏起来,直到只剩一个人。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loài cá nhỏ giống cá trống (pilchard) hoặc cá trích non; thường thấy trong hộp cá đóng hộp và dùng làm thực phẩm. Nói chung là các con cá nhỏ, béo, sống thành đàn.

A young pilchard or other young or small herringlike fish.

小 sardine 鱼

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Sardine (Noun)

SingularPlural

Sardine

Sardines

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ