Bản dịch của từ Sash window trong tiếng Việt
Sash window
Noun [U/C]

Sash window(Noun)
sˈæʃ wˈɪndəʊ
ˈsæʃ ˈwɪndoʊ
01
Có thể là cửa sổ đôi hoặc đơn tùy thuộc vào thiết kế của khung cửa sổ.
Can be doublehung or singlehung depending on the design of the sashes
Ví dụ
02
Một loại cửa sổ được làm từ một hoặc nhiều panel di động có thể trượt theo chiều dọc hoặc chiều ngang.
A type of window that is made of one or more movable panels sashes that slide vertically or horizontally
Ví dụ
03
Thường được sử dụng trong các công trình truyền thống để dễ dàng mở ra cho việc thông gió.
Typically used in traditional buildings allowing for ease of opening for ventilation
Ví dụ
