Anh - Việt

Bản dịch của từ Sax trong tiếng Việt

sax

VerbNoun

sax (Verb)

AI

Nghĩa 01 · (động từ, tiếng Anh phương ngữ) Cắt hoặc rạch bằng vật sắc, làm xước hay khía trên bề mặt bằng dao hoặc vật nhọn.

(động từ, tiếng Anh phương ngữ) Cắt hoặc rạch bằng vật sắc, làm xước hay khía trên bề mặt bằng dao hoặc vật nhọn.

transitive Britain dialectal To cut or slash with a sharp instrument incise scarify.

Ví dụ
Anh ấy sẽ cắt giảm ngân sách để làm cho nó hiệu quả hơn.He will sax the budget to make it more efficient.
Họ không cắt giảm các chương trình cộng đồng, mà hỗ trợ chúng.They do not sax community programs, but rather support them.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

sax (Noun)

/sˈæks/
/sˈæks/
AI

Nghĩa 01 · (từ cổ, ít dùng) Một loại dao hoặc kiếm ngắn kiểu cổ, giống dao găm, dài khoảng 50 cm (khoảng 20 inch).

(từ cổ, ít dùng) Một loại dao hoặc kiếm ngắn kiểu cổ, giống dao găm, dài khoảng 50 cm (khoảng 20 inch).

obsolete A knife or sword a dagger about 50 cm 20 inches in length.

Ví dụ
Sax đã được sử dụng bởi các chiến binh trong các cuộc xung đột xã hội cổ đại.The sax was used by warriors in ancient social conflicts.
Nhiều người không biết sax thực sự là gì.Many people do not know what a sax really is.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một loại búa chuyên dụng dùng thợ cắt đá phiến (slatecutters) — giống như búa có lưỡi hoặc đầu phẳng để cắt, gõ và tách các tấm đá phiến.

Một loại búa chuyên dụng dùng thợ cắt đá phiến (slatecutters) — giống như búa có lưỡi hoặc đầu phẳng để cắt, gõ và tách các tấm đá phiến.

A slatecutters hammer slateax.

Ví dụ
Chiếc sax rất cần thiết để cắt đá phiến trong các dự án xây dựng.The sax is essential for cutting slate in construction projects.
Công nhân không sử dụng sax cho bất kỳ vật liệu nào khác.The workers do not use the sax for any other materials.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của sax (Noun)

SingularPlural

sax

saxes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh