Bản dịch của từ Saxon trong tiếng Việt

Saxon

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Saxon(Noun)

sˈæksən
ˈsæksən
01

Ngôn ngữ tiếng Anh cổ được nói bởi người Saxon

The Old English language spoken by the Saxons

撒克逊人所使用的古英语

Ví dụ
02

Một người thuộc bộ lạc Đức xâm lược nước Anh vào thế kỷ 5 và 6.

A person from a Germanic tribe that invaded England in the 5th and 6th centuries

公元5至6世纪,一位来自日耳曼部落的蛮族入侵了英国。

Ví dụ
03

Một thành viên của dân tộc Anglo-Saxon

A member of the AngloSaxon people

盎格鲁-撒克逊人之一

Ví dụ

Saxon(Adjective)

sˈæksən
ˈsæksən
01

Một người thuộc bộ lạc Germanic đã xâm lược Anh vào thế kỷ 5 và 6.

Relating to the Saxons or their language

一个来自日耳曼部落的人在五六世纪入侵了英格兰。

Ví dụ
02

Ngôn ngữ Tiếng Anh cổ được nói bởi người Saxon.

Having characteristics of the Saxons

古英语是由撒克逊人使用的语言。

Ví dụ
03

Một thành viên của dân tộc Anglo-Saxon

A term used to describe historical or cultural aspects associated with the Saxons

一个盎格鲁-撒克逊民族的成员

Ví dụ