Bản dịch của từ Scarabaeidae trong tiếng Việt

Scarabaeidae

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scarabaeidae(Noun)

skˌærɐbˈiːdiː
ˈskɛrəˈbeɪdə
01

Một gia đình bọ cánh cứng thường được gọi là bọ hung, với đặc điểm là cơ thể chắc khỏe và những chiếc sừng được hình thành một cách đặc trưng.

A family of beetles commonly known as scarabs characterized by their stout bodies and distinctively shaped horns

一种常被称作圣甲虫的甲虫家族,以其粗壮的身体和独特形状的角闻名。

Ví dụ
02

Các thành viên của gia đình này thường được liên kết với tôn giáo Ai Cập cổ đại và thường xuyên xuất hiện trong nghệ thuật.

Members of this family are often associated with ancient Egyptian religion and are frequently depicted in art

这个家庭的成员常常与古埃及宗教有关联,并经常出现在艺术作品中。

Ví dụ
03

Những con bọ thật sự thuộc bộ Coleoptera và họ Scarabaeidae.

True beetles belonging to the order Coleoptera belonging to Scarabaeidae family

这是真正属于甲虫目(鞘翅目)以及金龟科的甲虫。

Ví dụ