Bản dịch của từ Scratch paper trong tiếng Việt

Scratch paper

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scratch paper(Noun)

skrˈætʃ pˈeɪpɐ
ˈskrætʃ ˈpeɪpɝ
01

Một tờ giấy được dùng để phác thảo hoặc vẽ, thường được sử dụng để tránh lãng phí những tờ giấy sạch.

A piece of paper meant for making drafts or sketches often used to avoid wasting clean sheets

Ví dụ
02

Giấy dùng cho các công việc thô như ghi chú hoặc tính toán.

Paper used for rough work such as jotting down notes or calculations

Ví dụ
03

Giấy mà bạn có thể viết mà không lo lắng về sự gọn gàng hay hình thức.

Paper on which you can write typically without concern for neatness or presentation

Ví dụ