Bản dịch của từ Seaside skyscraper trong tiếng Việt

Seaside skyscraper

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Seaside skyscraper(Noun)

sˈiːsaɪd skˈaɪskreɪpɐ
ˈsiˌsaɪd ˈskaɪsˌkreɪpɝ
01

Một tòa nhà cao nằm gần biển thường được thiết kế để mang lại tầm nhìn ra bờ biển.

A tall building situated near the sea often designed to offer views of the coastline

Ví dụ
02

Một công trình kết hợp giữa kiến trúc đô thị và môi trường ven biển tự nhiên.

A structure that blends urban architecture with the natural coastal environment

Ví dụ
03

Một loại công trình dân cư hoặc thương mại nằm ngay trên hoặc gần bờ biển.

A type of residential or commercial building located on or near a seaside

Ví dụ