Bản dịch của từ Self learning trong tiếng Việt
Self learning
Noun [U/C]

Self learning (Noun)
sˈɛlf lɝˈnɨŋ
sˈɛlf lɝˈnɨŋ
01
Quá trình tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng thông qua nỗ lực và kinh nghiệm của chính mình mà không có sự hướng dẫn chính thức.
The process of acquiring knowledge or skills through one's own efforts and experience without formal instruction.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một phương pháp giáo dục mà cá nhân tự giác trong việc học tập của mình, xác định các tài nguyên và mục tiêu một cách độc lập.
A method of education where individuals take the initiative in their own learning, identifying resources and goals independently.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ

[...] This technology could turn conventional lessons into much more engaging ones which can improve students’ ability [...]Trích: Topic Education IELTS Speaking sample: Describe a school you went to in your childhood

[...] University and college curricula are more demanding, requiring a deeper level of understanding and directed [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 21/10/2023
Idiom with Self learning
Không có idiom phù hợp