Bản dịch của từ Separate planning trong tiếng Việt

Separate planning

Noun [U/C] Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Separate planning(Noun)

sˈɛpərˌeɪt plˈænɪŋ
ˈsɛpɝˌeɪt ˈpɫænɪŋ
01

Trạng thái tách biệt hoặc không liên kết

The state of being separate or disconnected

Ví dụ
02

Một kế hoạch được phác thảo độc lập hoặc tách biệt với những kế hoạch khác.

A plan that is outlined independently or set apart from others

Ví dụ
03

Hành động di chuyển hoặc bị di chuyển ra xa

The action of moving or being moved apart

Ví dụ

Separate planning(Adjective)

sˈɛpərˌeɪt plˈænɪŋ
ˈsɛpɝˌeɪt ˈpɫænɪŋ
01

Hành động di chuyển hoặc bị di chuyển ra xa.

Forming or viewed as a unit apart or detached

Ví dụ
02

Một kế hoạch được phác thảo độc lập hoặc tách biệt với những kế hoạch khác.

Being set apart or divided

Ví dụ
03

Trạng thái tách biệt hoặc không kết nối.

Distinct or different from others

Ví dụ

Separate planning(Verb)

sˈɛpərˌeɪt plˈænɪŋ
ˈsɛpɝˌeɪt ˈpɫænɪŋ
01

Hành động di chuyển hoặc bị di chuyển ra xa

To cause to move or be apart

Ví dụ
02

Một kế hoạch được phác thảo độc lập hoặc tách biệt với những kế hoạch khác.

To identify as distinct from others

Ví dụ
03

Tình trạng tách biệt hoặc không kết nối

To divide or split into parts

Ví dụ