Bản dịch của từ Set off trong tiếng Việt

Set off

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Set off(Noun)

sɛt ɑf
sɛt ɑf
01

Một bậc, mép hoặc phần dốc/giảm bề dày ở một vị trí của công trình hoặc máy móc, nơi vật liệu thu hẹp lại (ví dụ chỗ bậc hoặc gờ làm mỏng tường hoặc chi tiết máy).

A step or shoulder at which the thickness of part of a building or machine is reduced.

建筑或机器中厚度减少的部位

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hiện tượng mực in dính sang trang hoặc tờ giấy khác trước khi mực khô hoàn toàn, gây vết bẩn hoặc in mờ trên các bề mặt tiếp xúc.

The unwanted transference of ink from one printed sheet or page to another before it has set.

未干墨水转移

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một khoản hoặc mục có thể được khấu trừ hoặc dùng để bù trừ với một khoản khác khi quyết toán sổ sách hoặc thanh toán nợ. Nói cách khác, đó là thứ được trừ đi để tính số phải trả cuối cùng.

An item or amount that is or may be set off against another in the settlement of accounts.

结算时可抵扣的项目或金额

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh