Bản dịch của từ Set off trong tiếng Việt

Set off

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Set off (Noun)

sɛt ɑf
sɛt ɑf
01

Hiện tượng mực in dính sang trang hoặc tờ giấy khác trước khi mực khô hoàn toàn, gây vết bẩn hoặc in mờ trên các bề mặt tiếp xúc.

The unwanted transference of ink from one printed sheet or page to another before it has set.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một khoản hoặc mục có thể được khấu trừ hoặc dùng để bù trừ với một khoản khác khi quyết toán sổ sách hoặc thanh toán nợ. Nói cách khác, đó là thứ được trừ đi để tính số phải trả cuối cùng.

An item or amount that is or may be set off against another in the settlement of accounts.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh