Bản dịch của từ Shareholder equity trong tiếng Việt

Shareholder equity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shareholder equity(Noun)

ʃˈeəhəʊldɐ ˈɛkwɪti
ˈʃɛrˌhoʊɫdɝ ˈɛkwəti
01

Phần tài sản của một công ty thuộc sở hữu của các cổ đông, được tính bằng tổng tài sản trừ đi tổng nợ phải trả.

The portion of a companys assets that is owned by its shareholders calculated as total assets minus total liabilities

Ví dụ
02

Giá trị ròng của một doanh nghiệp biểu thị cho quyền lợi còn lại trong tài sản của tổ chức sau khi đã trừ đi các khoản nợ.

The net worth of a business representing the residual interest in the assets of the entity after deducting liabilities

Ví dụ
03

Đánh giá sức khỏe tài chính của một công ty, cho thấy giá trị mà cổ đông nắm giữ trong công ty.

A measure of a corporations financial health indicating the value that shareholders have in the company

Ví dụ