Anh - Việt

Bản dịch của từ Shilling trong tiếng Việt

shilling

Noun Countable

shilling (Noun Countable)

/ʃˈɪlɪŋ/
/ˈʃɪɫɪŋ/
AI

Nghĩa 01

đơn vị tiền tệ được dùng ở một số quốc gia Đông Phi, được chia thành một trăm xu

a unit of money used in several East African countries divided into one hundred cents

Ví dụ
Ở Kenya, một đồng bằng một trăm xu để hỗ trợ các chương trình ăn trưa học đường.In Kenya, one shilling equals one hundred cents for school lunch programs.
Ngân sách xã hội của Uganda không bỏ qua bất kỳ đồng nào chi cho các phòng khám nông thôn.Uganda's social budget does not ignore each shilling spent on rural clinics.

Nghĩa 02

đơn vị tiền tệ cũ của Vương quốc Anh, có giá trị bằng một phần hai mươi bảng Anh hoặc mười hai xu cũ

a former unit of money in the United Kingdom worth one twentieth of a pound or twelve old pence

Ví dụ
Tại Anh vào thập niên 1950, một đồng si-linh mua được vé xe buýt cho trẻ em.In 1950s Britain, one shilling bought a child's bus ticket.
Ở Luân Đôn sau chiến tranh, một đồng si-linh không đủ trả cho một bữa tối.A shilling was not enough for dinner in postwar London.

Video ngữ cảnh