Anh - Việt
shilling
Noun Countable
shilling (Noun Countable)
/ʃˈɪlɪŋ/
/ˈʃɪɫɪŋ/
AI
Ví dụ
Ở Kenya, một đồng bằng một trăm xu để hỗ trợ các chương trình ăn trưa học đường.In Kenya, one shilling equals one hundred cents for school lunch programs.
Ngân sách xã hội của Uganda không bỏ qua bất kỳ đồng nào chi cho các phòng khám nông thôn.Uganda's social budget does not ignore each shilling spent on rural clinics.
Ví dụ
Tại Anh vào thập niên 1950, một đồng si-linh mua được vé xe buýt cho trẻ em.In 1950s Britain, one shilling bought a child's bus ticket.
Ở Luân Đôn sau chiến tranh, một đồng si-linh không đủ trả cho một bữa tối.A shilling was not enough for dinner in postwar London.