ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Shilling
Đơn vị tiền tệ được dùng ở một số quốc gia Đông Phi, được chia thành một trăm xu
A unit of money used in several East African countries divided into one hundred cents
Đơn vị tiền tệ cũ của Vương quốc Anh, có giá trị bằng một phần hai mươi bảng Anh hoặc mười hai xu cũ
A former unit of money in the United Kingdom worth one twentieth of a pound or twelve old pence