Bản dịch của từ Short sell trong tiếng Việt
Short sell

Short sell (Verb)
Investors short sell stocks to profit from falling market prices.
Các nhà đầu tư bán khống cổ phiếu để kiếm lợi nhuận từ giá giảm.
Many people do not short sell because it involves high risk.
Nhiều người không bán khống vì nó có rủi ro cao.
Why do traders short sell when markets are declining?
Tại sao các nhà giao dịch lại bán khống khi thị trường đang giảm?
Investors often short sell stocks to profit from falling prices.
Nhà đầu tư thường bán khống cổ phiếu để kiếm lời từ giá giảm.
They do not short sell shares in stable companies like Apple.
Họ không bán khống cổ phiếu của các công ty ổn định như Apple.
Investors short sell stocks to profit from falling prices.
Nhà đầu tư bán khống cổ phiếu để kiếm lời từ giá giảm.
They do not short sell without proper research and analysis.
Họ không bán khống mà không có nghiên cứu và phân tích đúng cách.
Do many traders short sell during economic downturns?
Có nhiều nhà giao dịch bán khống trong thời kỳ suy thoái kinh tế không?
Investors often short sell stocks to profit from falling prices.
Nhà đầu tư thường bán khống cổ phiếu để kiếm lời từ giá giảm.
Many people do not short sell because it involves high risk.
Nhiều người không bán khống vì nó có rủi ro cao.
Investors short sell stocks to profit from market downturns like 2020.
Các nhà đầu tư bán khống cổ phiếu để kiếm lời từ sự suy giảm thị trường như năm 2020.
Many people do not short sell during economic uncertainty and crises.
Nhiều người không bán khống trong thời kỳ bất ổn và khủng hoảng kinh tế.
Do you think investors should short sell during a recession?
Bạn có nghĩ rằng các nhà đầu tư nên bán khống trong thời kỳ suy thoái không?
Investors often short sell stocks during economic downturns.
Các nhà đầu tư thường bán khống cổ phiếu trong thời kỳ suy thoái kinh tế.
Many people do not short sell for fear of losses.
Nhiều người không bán khống vì sợ thua lỗ.