Anh - Việt
short sell
Verb
short sell (Verb)
/ʃˈɔɹt sˈɛl/
/ʃˈɔɹt sˈɛl/
AI
Ví dụ
Các nhà đầu tư bán khống cổ phiếu để kiếm lợi nhuận từ giá giảm.Investors short sell stocks to profit from falling market prices.
Nhiều người không bán khống vì nó có rủi ro cao.Many people do not short sell because it involves high risk.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhà đầu tư bán khống cổ phiếu để kiếm lời từ giá giảm.Investors short sell stocks to profit from falling prices.
Họ không bán khống mà không có nghiên cứu và phân tích đúng cách.They do not short sell without proper research and analysis.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Các nhà đầu tư bán khống cổ phiếu để kiếm lời từ sự suy giảm thị trường như năm 2020.Investors short sell stocks to profit from market downturns like 2020.
Nhiều người không bán khống trong thời kỳ bất ổn và khủng hoảng kinh tế.Many people do not short sell during economic uncertainty and crises.
Từ tiếng Việt gần nghĩa