Bản dịch của từ Short sell trong tiếng Việt

Short sell

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Short sell (Verb)

ʃˈɔɹt sˈɛl
ʃˈɔɹt sˈɛl
01

Bán một chứng khoán mà người bán không sở hữu, với ý định mua lại sau đó với giá thấp hơn.

To sell a security that the seller does not own, with the intention of buying it back later at a lower price.

Ví dụ

Investors short sell stocks to profit from falling market prices.

Các nhà đầu tư bán khống cổ phiếu để kiếm lợi nhuận từ giá giảm.

Many people do not short sell because it involves high risk.

Nhiều người không bán khống vì nó có rủi ro cao.

Why do traders short sell when markets are declining?

Tại sao các nhà giao dịch lại bán khống khi thị trường đang giảm?

Investors often short sell stocks to profit from falling prices.

Nhà đầu tư thường bán khống cổ phiếu để kiếm lời từ giá giảm.

They do not short sell shares in stable companies like Apple.

Họ không bán khống cổ phiếu của các công ty ổn định như Apple.

02

Tham gia vào thực hành bán khống trên thị trường tài chính.

To engage in the practice of short selling in financial markets.

Ví dụ

Investors short sell stocks to profit from falling prices.

Nhà đầu tư bán khống cổ phiếu để kiếm lời từ giá giảm.

They do not short sell without proper research and analysis.

Họ không bán khống mà không có nghiên cứu và phân tích đúng cách.

Do many traders short sell during economic downturns?

Có nhiều nhà giao dịch bán khống trong thời kỳ suy thoái kinh tế không?

Investors often short sell stocks to profit from falling prices.

Nhà đầu tư thường bán khống cổ phiếu để kiếm lời từ giá giảm.

Many people do not short sell because it involves high risk.

Nhiều người không bán khống vì nó có rủi ro cao.

03

Để kiếm lời từ sự giảm giá trị thị trường của một tài sản.

To profit from a decline in the market value of an asset.

Ví dụ

Investors short sell stocks to profit from market downturns like 2020.

Các nhà đầu tư bán khống cổ phiếu để kiếm lời từ sự suy giảm thị trường như năm 2020.

Many people do not short sell during economic uncertainty and crises.

Nhiều người không bán khống trong thời kỳ bất ổn và khủng hoảng kinh tế.

Do you think investors should short sell during a recession?

Bạn có nghĩ rằng các nhà đầu tư nên bán khống trong thời kỳ suy thoái không?

Investors often short sell stocks during economic downturns.

Các nhà đầu tư thường bán khống cổ phiếu trong thời kỳ suy thoái kinh tế.

Many people do not short sell for fear of losses.

Nhiều người không bán khống vì sợ thua lỗ.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Short sell cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Short sell

Không có idiom phù hợp