Bản dịch của từ Short-term stock trong tiếng Việt

Short-term stock

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Short-term stock(Noun)

ʃˈɔːttɜːm stˈɒk
ˈʃɔrtˌtɝm ˈstɑk
01

Một chiến lược tập trung vào việc tăng giá cổ phiếu nhanh chóng trong khoảng thời gian ngắn.

A strategy focused on quick gains in stock prices over a short time frame

Ví dụ
02

Một khoản đầu tư vào cổ phiếu dự kiến sẽ được giữ trong một thời gian ngắn.

An investment in stocks intended to be held for a brief period of time

Ví dụ
03

Một loại giao dịch liên quan đến việc mua và bán cổ phiếu trong khoảng thời gian ngắn, thường trong vòng một năm.

A type of trading that involves buying and selling stocks within a short period generally within a year

Ví dụ