Bản dịch của từ Shortcomings of both trong tiếng Việt

Shortcomings of both

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shortcomings of both(Noun)

ʃˈɔːtkʌmɪŋz ˈɒf bˈɒθ
ˈʃɔrtˌkəmɪŋz ˈɑf ˈbɑθ
01

Một sự thiếu hụt hoặc không đầy đủ trong một khía cạnh nào đó.

An inadequacy or deficiency in some aspect

Ví dụ
02

Một sự thất bại trong việc đạt được một tiêu chuẩn nhất định, thường là về hiệu suất hoặc chất lượng.

A failure to meet a certain standard typically in performance or quality

Ví dụ
03

Một sự thiếu sót cũng có thể ám chỉ đến một khuyết điểm hoặc điểm yếu trong tính cách hoặc phán đoán.

A shortcoming can also refer to a flaw or weakness in character or judgment

Ví dụ