Bản dịch của từ Shortened work hours trong tiếng Việt

Shortened work hours

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shortened work hours(Noun)

ʃˈɔːtənd wˈɜːk hˈaʊəz
ˈʃɔrtənd ˈwɝk ˈhaʊrz
01

Giảm số giờ làm việc mà nhân viên bắt buộc phải làm.

A reduction in the number of hours that employees are required to work

Ví dụ
02

Một chính sách lao động nhằm cải thiện sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống bằng cách giảm tổng số giờ làm việc.

A labor policy aimed at improving worklife balance by decreasing the total work hours

Ví dụ
03

Một sự điều chỉnh giờ làm việc thông thường để cho phép lịch làm việc hàng ngày hoặc hàng tuần ngắn hơn.

A modification of regular working hours to allow for shorter daily or weekly schedules

Ví dụ