Bản dịch của từ Show equipment trong tiếng Việt
Show equipment
Noun [U/C]

Show equipment(Noun)
ʃˈəʊ ˈɛkwɪpmənt
ˈʃoʊ ˈɛkwɪpmənt
01
Các vật phẩm được thiết kế đặc biệt để trưng bày hàng hóa hoặc truyền đạt thông tin trong các triển lãm hoặc buổi trình diễn
Items designed specifically for displaying items or conveying information in exhibitions or shows
Ví dụ
02
Các công cụ hoặc thiết bị được sử dụng để trình bày một điều gì đó, thường trong một buổi biểu diễn hoặc sự kiện.
The tools or instruments used to present something typically in a performance or event
Ví dụ
03
Một bộ thiết bị cần thiết cho một mục đích cụ thể, đặc biệt trong bối cảnh sân khấu
A set of apparatus needed for a particular purpose especially in a theatrical setting
Ví dụ
