Bản dịch của từ Shun dancing trong tiếng Việt
Shun dancing
Phrase

Shun dancing(Phrase)
ʃˈʌn dˈɑːnsɪŋ
ˈʃən ˈdænsɪŋ
01
Tránh xa hoặc giữ khoảng cách với cái gì đó hoặc ai đó, đặc biệt thông qua sự nỗ lực tăng cường hoặc hành động có chủ đích.
To avoid or keep away from something or someone especially through increased effort or deliberate action
Ví dụ
02
Tránh gắn bó với
To keep oneself from associating with
Ví dụ
