Bản dịch của từ Simile trong tiếng Việt

Simile

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Simile (Noun)

sˈɪməli
sˈɪməli
01

Một biện pháp tu từ so sánh hai sự vật khác loại với nhau bằng cách sử dụng từ so sánh (như, giống như, như thể...) để làm cho mô tả sinh động, mạnh mẽ hơn (ví dụ: dũng cảm như sư tử).

A figure of speech involving the comparison of one thing with another thing of a different kind, used to make a description more emphatic or vivid (e.g. as brave as a lion).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ