Bản dịch của từ Sing unevenly trong tiếng Việt

Sing unevenly

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sing unevenly(Phrase)

sˈɪŋ juːnˈiːvənli
ˈsɪŋ ˈjuˌnɛvənɫi
01

Tạo ra những nốt nhạc không đồng đều về chất lượng, nhịp điệu hoặc ngữ điệu.

To produce notes that are inconsistent in quality rhythm or intonation

Ví dụ
02

Hát theo cách không mượt mà hoặc đều đặn, thường thay đổi về âm điệu hoặc nhịp điệu.

To sing in a way that is not smooth or regular often with varying pitch or tempo

Ví dụ
03

Hát mà thiếu sự hòa hợp hoặc mạch lạc

To sing with a lack of harmony or coherence

Ví dụ