Anh - Việt

Bản dịch của từ Skimmed trong tiếng Việt

skimmed

AdjectiveVerb

skimmed (Adjective)

AI

Nghĩa 01

được trình bày ở dạng tóm tắt, rút gọn; chỉ giữ những điểm chính, không đi vào chi tiết

in a condensed form.

Ví dụ
Báo cáo tóm tắt đã nêu bật các vấn đề xã hội chính trong cộng đồng.The skimmed report highlighted key social issues in our community.
Dữ liệu tóm tắt không bao quát tất cả các khía cạnh xã hội hiệu quả.The skimmed data did not cover all social aspects effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(dùng cho chất lỏng) đã được tách bớt lớp kem hoặc bớt chất béo; thường nói về sữa đã lấy kem đi (sữa tách kem).

of a liquid having had the cream removed.

Ví dụ
Cô ấy thích sữa tách kem trong cà phê mỗi sáng.She prefers skimmed milk in her coffee every morning.
Anh ấy không thích sữa tách kem cho ngũ cốc của mình.He does not like skimmed milk for his cereal.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Có tính nông cạn, sơ sài, chỉ ở mức bề mặt chứ không đi sâu vào chi tiết hay nội dung quan trọng.

light or superficial.

Ví dụ
Bài viết chỉ lướt qua các vấn đề xã hội quan trọng như nghèo đói và giáo dục.The article skimmed over important social issues like poverty and education.
Họ đã không lướt qua các chi tiết của hợp đồng xã hội.They did not skimmed the details of the social contract.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

skimmed (Verb)

/skˈɪmd/
/skˈɪmd/
AI

Nghĩa 01

Đọc lướt, đọc nhanh qua văn bản để tìm thông tin quan trọng mà không đọc kỹ từng câu chữ.

to read quickly to find important information.

Ví dụ
Cô ấy lướt qua bài báo để tìm các vấn đề xã hội quan trọng.She skimmed the news article for important social issues.
Anh ấy đã không lướt qua báo cáo về các xu hướng xã hội một cách cẩn thận.He did not skim the report on social trends carefully.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

lướt qua bề mặt một cách nhẹ nhàng, gần như chạm hoặc bay sát trên mặt mà không dừng lại hoặc chạm mạnh

to glide lightly over a surface.

Ví dụ
Bọn trẻ đã lướt những viên đá trên mặt hồ trong buổi dã ngoại.The children skimmed stones across the lake during the picnic.
Họ đã không lướt qua các bài đăng trên mạng xã hội một cách cẩn thận.They did not skimmed through the social media posts carefully.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

(động từ) lấy hoặc cạo đi một lớp mỏng trên bề mặt của vật gì đó; loại bỏ phần trên cùng để bề mặt trở nên sạch hoặc mỏng hơn.

to remove a layer from a surface.

Ví dụ
Cô ấy đã lướt qua bề mặt vấn đề trong cuộc thảo luận.She skimmed the surface of the issue during the discussion.
Anh ấy đã không lướt qua bất kỳ điểm quan trọng nào từ báo cáo xã hội.He did not skimmed any important points from the social report.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của skimmed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

skim

V2

Quá khứ đơn

Past simple

skimmed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

skimmed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

skims

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

skimming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh