Bản dịch của từ Slow-moving water trong tiếng Việt

Slow-moving water

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Slow-moving water(Noun)

slˈəʊmuːvɪŋ wˈɔːtɐ
ˈsɫoʊˈmuvɪŋ ˈwɔtɝ
01

Một thuật ngữ được sử dụng trong thủy văn để mô tả dòng nước không đủ mạnh để tạo ra sự khuấy động đáng kể.

A term used in hydrology to describe water flow that is inadequate to create significant turbulence

Ví dụ
02

Nước có dòng chảy yếu hoặc tương đối đứng yên.

Water that has a low current or is relatively stagnant

Ví dụ
03

Một vùng nước di chuyển chậm thường gặp trong các hồ nước ngọt, suối hoặc sông.

A body of water that moves at a slow pace often found in freshwater lakes streams or rivers

Ví dụ