Bản dịch của từ Smallest radiation dose trong tiếng Việt
Smallest radiation dose
Noun [U/C]

Smallest radiation dose(Noun)
smˈɔːləst rˌeɪdɪˈeɪʃən dˈəʊz
ˈsmɔɫəst ˈreɪdiˈeɪʃən ˈdoʊz
01
Một lượng bức xạ được coi là an toàn và nằm trong giới hạn quy định.
A quantity of radiation that is considered to be safe and within regulatory limits
Ví dụ
Ví dụ
03
Mức độ phơi nhiễm tối thiểu với bức xạ mà có thể được phát hiện hoặc đo lường.
The minimum level of exposure to radiation that is detectable or measurable
Ví dụ
