Anh - Việt
snakes
Noun
snakes (Noun)
/snˈeɪks/
/ˈsneɪks/
AI
Ví dụ
Ở Brazil, rắn xuất hiện trong các cuộc tranh luận trên mạng xã hội về bảo vệ động vật hoang dã.In Brazil, snakes appear in social media debates about wildlife protection.
Maria không nuôi rắn vì căn hộ của cô có nhiều trẻ em.Maria does not keep snakes because her apartment has many children.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trong cuộc tranh luận cộng đồng, Maria gọi những kẻ phản bội là đồ xảo trá.During a community debate, Maria called traitors snakes.
Trong một khảo sát về tình bạn trực tuyến, David không tin những kẻ gian xảo.In a survey about online friendships, David did not trust snakes.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một cấu trúc linh hoạt kéo dài giống như một con rắn, được sử dụng để mô tả một cái gì đó xảo quyệt hoặc lừa dối.
Một cấu trúc linh hoạt kéo dài giống như một con rắn, được sử dụng để mô tả một cái gì đó xảo quyệt hoặc lừa dối.
An elongated flexible structure resembling a snake used metaphorically to describe something that is treacherous or deceptive
Ví dụ
Trong các cuộc tranh luận trực tuyến, những kẻ xảo trá tung tin giả về dự án tình nguyện của Maria.In online debates, snakes spread false stories about Maria's volunteer project.
Tại câu lạc bộ của Linh, những kẻ gian trá không ủng hộ thảo luận chân thành hay niềm tin xã hội.At Linh's club, snakes do not support honest discussion or social trust.
Từ tiếng Việt gần nghĩa