Bản dịch của từ Sneak out trong tiếng Việt
Sneak out
Verb

Sneak out(Verb)
snik aʊt
snik aʊt
01
Trốn thoát khỏi một nơi hoặc tình huống một cách kín đáo.
To escape from a place or situation discreetly.
Ví dụ
Ví dụ
03
Rời đi một cách lén lút, đặc biệt là để tránh ai đó hoặc điều gì đó.
To depart stealthily, especially to avoid someone or something.
Ví dụ
