Bản dịch của từ Snip trong tiếng Việt
Snip
NounVerb

Snip (Noun)
snɪp
snˈɪp
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chỉ một người nhỏ bé, không quan trọng hoặc kém ảnh hưởng; thường mang nghĩa khinh miệt hoặc coi thường (người vụn vặt, ít đáng kể).
A small or insignificant person.

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một món hàng/cái gì đó được mua với giá rẻ bất ngờ; một món hời, mua được với giá rất tốt.
A surprisingly cheap item; a bargain.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
