Bản dịch của từ Snook trong tiếng Việt

Snook

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Snook(Noun)

snuk
snˈʊk
01

Dùng tay đưa lên chạm mũi bằng ngón cái trong khi các ngón còn lại xòe ra, hành động này nhằm thể hiện sự khinh bỉ, chế giễu hoặc mỉa mai người khác.

Place ones hand so that the thumb touches ones nose and the fingers are spread out in order to express contempt.

用手指向鼻子,表示轻蔑。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loài cá lớn có thể ăn được sống ở vùng biển Caribbean; đôi khi được tìm thấy ở vùng nước lợ (giao giữa nước ngọt và nước mặn).

A large edible game fish of the Caribbean which is sometimes found in brackish water.

加勒比海的一种大型可食用鱼,常在咸淡水中出现。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ