Anh - Việt
snookered
Adjective
snookered (Adjective)
/ˈsnuː.kə(ɹ)d/
/ˈsnuː.kə(ɹ)d/
AI
Nghĩa 01 · (không chính thức) Trong tình huống khó khăn, đặc biệt là do hành động của người khác.
(không chính thức) Trong tình huống khó khăn, đặc biệt là do hành động của người khác.
(informal) In a difficult situation, especially because of the actions of others.
Ví dụ
Nghĩa 02 · (bi da, không thể so sánh) Trong trường hợp vị trí của bi cái không cho phép người chơi đánh trực tiếp vào bi mục tiêu cần đánh.
Ví dụ