Anh - Việt

Bản dịch của từ Snookered trong tiếng Việt

snookered

Adjective

snookered (Adjective)

/ˈsnuː.kə(ɹ)d/
/ˈsnuː.kə(ɹ)d/
AI

Nghĩa 01 · (không chính thức) Trong tình huống khó khăn, đặc biệt là do hành động của người khác.

(không chính thức) Trong tình huống khó khăn, đặc biệt là do hành động của người khác.

(informal) In a difficult situation, especially because of the actions of others.

Ví dụ

Nghĩa 02 · (bi da, không thể so sánh) Trong trường hợp vị trí của bi cái không cho phép người chơi đánh trực tiếp vào bi mục tiêu cần đánh.

(bi da, không thể so sánh) Trong trường hợp vị trí của bi cái không cho phép người chơi đánh trực tiếp vào bi mục tiêu cần đánh.

(snooker, not comparable) In a situation where the cue ball position is such that one cannot directly hit the required object ball.

Ví dụ

Nghĩa 03 · (tiếng lóng) Say rượu.

(tiếng lóng) Say rượu.

(slang) Drunk.

Ví dụ