Bản dịch của từ Social hierarchies trong tiếng Việt

Social hierarchies

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Social hierarchies(Noun)

sˈəʊʃəl hˈaɪərɑːkiz
ˈsoʊʃəɫ ˈhaɪɝˌɑrkiz
01

Một mối quan hệ xã hội có cấu trúc tạo ra sự bất bình đẳng giữa các nhóm hoặc cá nhân khác nhau.

A structured social relationship that establishes inequality among different groups or individuals

Ví dụ
02

Một hệ thống trong đó các thành viên của xã hội được phân loại theo địa vị hoặc quyền lực tương đối.

A system in which members of a society are ranked according to relative status or authority

Ví dụ
03

Sự tổ chức của các cá nhân thành các cấp độ khác nhau trong một xã hội hoặc nhóm dựa trên các tiêu chí như tài sản hoặc quyền lực.

The organization of individuals into different levels within a society or group based on various criteria such as wealth or power

Ví dụ