Bản dịch của từ Social painting trong tiếng Việt
Social painting
Noun [U/C]

Social painting(Noun)
sˈəʊʃəl pˈeɪntɪŋ
ˈsoʊʃəɫ ˈpeɪntɪŋ
Ví dụ
02
Những bức tranh được tạo ra trong bối cảnh xã hội thường liên quan đến các phương pháp hợp tác hoặc tham gia.
Paintings created in a social context often involving collaborative or participatory methods
Ví dụ
