Bản dịch của từ Software unification trong tiếng Việt
Software unification
Phrase

Software unification(Phrase)
sˈɒftweə jˌuːnɪfɪkˈeɪʃən
ˈsɔftˌwɛr ˌjunəfəˈkeɪʃən
Ví dụ
02
Sự tích hợp của nhiều ứng dụng phần mềm để hoạt động đồng bộ như một hệ thống thống nhất.
The integration of various software applications to work cohesively as one system
Ví dụ
03
Hành động chuẩn hóa các công cụ và hệ thống phần mềm nhằm nâng cao hiệu quả và khả năng tương thích.
The act of standardizing software tools and systems to improve efficiency and compatibility
Ví dụ
