Bản dịch của từ Software unification trong tiếng Việt

Software unification

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Software unification(Phrase)

sˈɒftweə jˌuːnɪfɪkˈeɪʃən
ˈsɔftˌwɛr ˌjunəfəˈkeɪʃən
01

Quá trình tích hợp nhiều hệ thống phần mềm vào một nền tảng hoặc khung tổng thể.

The process of combining multiple software systems into a single framework or platform

Ví dụ
02

Sự tích hợp của nhiều ứng dụng phần mềm để hoạt động đồng bộ như một hệ thống thống nhất.

The integration of various software applications to work cohesively as one system

Ví dụ
03

Hành động chuẩn hóa các công cụ và hệ thống phần mềm nhằm nâng cao hiệu quả và khả năng tương thích.

The act of standardizing software tools and systems to improve efficiency and compatibility

Ví dụ