Bản dịch của từ Solo shooting trong tiếng Việt
Solo shooting
Phrase

Solo shooting (Phrase)
sˈəʊləʊ ʃˈuːtɪŋ
ˈsoʊɫoʊ ˈʃutɪŋ
01
Một hành động độc lập trong bối cảnh cạnh tranh hoặc sáng tạo
An independent action in a competitive or creative context
Ví dụ
02
Một buổi biểu diễn hoặc phiên họp được thực hiện bởi một cá nhân duy nhất
A performance or session completed by a single individual
Ví dụ
03
Hành động bắn súng một mình mà không có sự trợ giúp hay hợp tác từ người khác
The act of shooting a firearm alone without assistance or cooperation from others
Ví dụ
