Bản dịch của từ Somatosensory trong tiếng Việt

Somatosensory

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Somatosensory(Adjective)

sˌoʊməstˈɑnəsti
sˌoʊməstˈɑnəsti
01

Thuộc cảm giác cơ-thể; liên quan đến những cảm giác như áp lực, đau, nóng hoặc lạnh xuất hiện ở khắp cơ thể (không phải cảm giác đặc hiệu ở cơ quan giác quan như thị giác, thăng bằng hay vị giác).

Relating to or denoting a sensation such as pressure pain or warmth which can occur anywhere in the body in contrast to one localized at a sense organ such as sight balance or taste.

与身体感觉相关的,涉及压力、疼痛或温度等感觉。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ