Bản dịch của từ Song and dance show trong tiếng Việt

Song and dance show

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Song and dance show(Noun)

sˈɒŋ ˈænd dˈɑːns ʃˈəʊ
ˈsɔŋ ˈænd ˈdæns ˈʃoʊ
01

Một sự kiện giải trí với nhiều tiết mục âm nhạc và múa đa dạng.

An entertainment event featuring a variety of musical and dance performances

Ví dụ
02

Một buổi biểu diễn kịch kết hợp giữa hát và múa thường có một cốt truyện hoặc chủ đề.

A theatrical performance that combines singing and dancing often with a storyline or theme

Ví dụ
03

Một loại hình biểu diễn thể hiện cả khả năng biểu cảm qua giọng hát lẫn hình thể.

A type of performance that showcases both vocal and physical expressiveness

Ví dụ