Bản dịch của từ Sound effect performance trong tiếng Việt

Sound effect performance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sound effect performance(Noun)

sˈaʊnd ɪfˈɛkt pəfˈɔːməns
ˈsaʊnd ˈɛfɪkt pɝˈfɔrməns
01

Một âm thanh đặc trưng được sử dụng để truyền đạt ý nghĩa hoặc tăng cường tác động cảm xúc của một cảnh.

A specific noise used to convey meaning or enhance the emotional impact of a scene

Ví dụ
02

Một âm thanh được tạo ra một cách nhân tạo để sử dụng trong phim, vở kịch hoặc các phương tiện truyền thông khác.

A sound created artificially for use in a film play or other media

Ví dụ
03

Hành động tạo ra hiệu ứng âm thanh cho một buổi biểu diễn

The act of producing sound effects for a performance

Ví dụ