Bản dịch của từ Southern dallas trong tiếng Việt

Southern dallas

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Southern dallas(Noun)

sˈʌðən dˈæləz
ˈsaʊðɝn ˈdæɫəz
01

Một khu vực ở phần nam của Dallas, Texas, nổi tiếng với văn hóa và cộng đồng đặc sắc.

A region in the southern part of Dallas Texas known for its unique culture and community

Ví dụ
02

Một khu vực trong thành phố Dallas có những đặc điểm nhân khẩu học và điều kiện kinh tế cụ thể.

An area within the city of Dallas that is characterized by specific demographic and economic conditions

Ví dụ
03

Thường chỉ đến những khu phố hoặc cộng đồng cụ thể ở khu vực phía nam của Dallas.

Often refers to specific neighborhoods or communities in the southern sector of Dallas

Ví dụ