Bản dịch của từ Sparkline trong tiếng Việt

Sparkline

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sparkline(Noun)

spˈɑɹklˌaɪn
spˈɑɹklˌaɪn
01

Một đồ thị nhỏ gọn chèn trực tiếp trong dòng văn bản để hiển thị nhanh số liệu hoặc xu hướng (dạng biểu đồ không có trục), giúp người đọc dễ nắm bắt thông tin tổng quan.

A small graphic designed to give a quick representation of numerical or statistical information within a piece of text taking the form of a graph without axes.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh