Bản dịch của từ Speak out of turn trong tiếng Việt

Speak out of turn

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Speak out of turn(Idiom)

spˈiːk ˈaʊt ˈɒf tˈɜːn
ˈspik ˈaʊt ˈɑf ˈtɝn
01

Nói theo cách được coi là không phù hợp với tình huống hoặc địa vị của một người

To speak in a way that is considered inappropriate for the situation or ones status

Ví dụ
02

Nói điều gì đó vào lúc bạn không nên nói, thường xuyên ngắt lời hoặc nói mà không được phép

To say something at a time when you should not often interrupting or speaking without permission

Ví dụ
03

Bày tỏ ý kiến hoặc thông tin một cách vội vàng hoặc không phù hợp

To express an opinion or information prematurely or inappropriately

Ví dụ