Bản dịch của từ Specific mortgage trong tiếng Việt

Specific mortgage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Specific mortgage(Noun)

spɛsˈɪfɪk mˈɔːɡɪdʒ
spəˈsɪfɪk ˈmɔrɡɪdʒ
01

Một khoản thế chấp đáp ứng các tiêu chí nhất định do ngân hàng cho vay hoặc cơ quan chính phủ đặt ra.

A mortgage that meets certain criteria set forth by a lender or governmental entity

Ví dụ
02

Một khoản vay được đảm bảo bằng tài sản bất động sản, trong đó số tiền được phân bổ cho một mục đích cụ thể.

A loan secured by real property in which the funds are allocated for a particular purpose

Ví dụ
03

Một loại thế chấp được điều chỉnh để đáp ứng các nhu cầu hoặc điều kiện cụ thể của người vay.

A type of mortgage that is tailored to meet specific needs or conditions of the borrower

Ví dụ