Bản dịch của từ Spitfire trong tiếng Việt

Spitfire

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spitfire(Noun)

spˈɪtfaɪɚ
spɪtfaɪɹ
01

Một loại máy bay tiêm kích hạng nhẹ của Anh thời Chiến tranh Thế giới thứ hai, do Reginald Mitchell thiết kế và hãng Supermarine chế tạo. Spitfire là máy bay một chỗ ngồi, một động cơ, nổi tiếng vì vai trò quan trọng trong Trận chiến nước Anh (Battle of Britain).

A singleseat singleengined British fighter aircraft of the Second World War designed by Reginald Mitchell and produced by the Supermarine company It is particularly remembered for its role in the Battle of Britain.

二战中的单座单引擎战斗机,以其在不列颠之战中的重要作用而闻名。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người có tính nóng nảy, dễ nổi giận, tính khí dữ dội.

A person with a fierce temper.

脾气暴躁的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ