Bản dịch của từ Sporadic billion trong tiếng Việt

Sporadic billion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sporadic billion(Noun)

spɔːrˈædɪk bˈɪliən
ˈspɔˈrædɪk ˈbɪɫjən
01

Một số lượng lớn hoặc tổng số thường được sử dụng trong tài chính hoặc kinh tế.

A large quantity or sum often used in finance or economics

Ví dụ
02

Trong bối cảnh lịch sử, một thuật ngữ chỉ một đơn vị tiền tệ hoặc giá trị kinh tế.

In a historical context a term for a unit of currency or economic value

Ví dụ
03

Một con số rất lớn thường lên đến hàng tỷ, đặc biệt là trong lĩnh vực tiền tệ hoặc số lượng.

A very large number typically in the billions especially in terms of currency or quantity

Ví dụ