Bản dịch của từ Spreading zone trong tiếng Việt
Spreading zone
Noun [U/C]

Spreading zone(Noun)
sprˈɛdɪŋ zˈəʊn
ˈsprɛdɪŋ ˈzoʊn
01
Một không gian vật lý được chỉ định cho sự diễn ra của một hoạt động hoặc hiện tượng nhất định.
A physical space designated for the occurrence of a certain activity or phenomenon
Ví dụ
Ví dụ
03
Một khu vực mà các quá trình sinh thái hoặc địa chất cụ thể đang diễn ra, chẳng hạn như sự dịch chuyển của các mảng kiến tạo.
A zone where specific ecological or geological processes are taking place such as the spreading of tectonic plates
Ví dụ
