Anh - Việt

Bản dịch của từ Sprinkles trong tiếng Việt

sprinkles

Noun

sprinkles (Noun)

/spɹˈɪŋklz/
/spɹˈɪŋklz/
AI

Nghĩa 01 · Dạng số nhiều của “sprinkle”: những hạt nhỏ rắc lên thức ăn (ví dụ hạt kẹo trang trí trên bánh), hoặc những giọt/lọc nhỏ rắc rải (như mưa lất phất).

Dạng số nhiều của “sprinkle”: những hạt nhỏ rắc lên thức ăn (ví dụ hạt kẹo trang trí trên bánh), hoặc những giọt/lọc nhỏ rắc rải (như mưa lất phất).

plural of sprinkle.

Ví dụ
Cô ấy đã thêm những hạt màu sắc vào bánh cupcake.She added colorful sprinkles to the cupcakes.
Anh ấy không thích những hạt trên kem.He didn't like the sprinkles on the ice cream.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của sprinkles (Noun)

SingularPlural

sprinkle

sprinkles

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh