Bản dịch của từ Sprinkle trong tiếng Việt

Sprinkle

Verb Noun [U/C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sprinkle(Verb)

spɹˈɪŋkl
spɹˈɪŋkl
01

Rắc một lớp mỏng lên bề mặt; rải nhỏ một lượng vật chất (như muối, đường, nước, hạt) lên trên cái gì đó một cách nhẹ nhàng và không dày.

To lightly cover a surface with something

Ví dụ
02

Rắc hoặc rải ra nhiều giọt nhỏ hoặc hạt nhỏ lên bề mặt (ví dụ rắc muối, rắc nước, hoặc rắc bột).

To scattering small drops or particles

Ví dụ
03

Rắc hoặc rải một vật gì đó thành những phần nhỏ, từng hạt hoặc từng ít một lên bề mặt khác.

To distribute something in small amounts

Ví dụ

Sprinkle(Noun)

spɹˈɪŋkl
spɹˈɪŋkl
01

Một lượng nhỏ (hạt, mảnh, hoặc bột) được rắc lên bề mặt để trang trí hoặc thêm hương vị/hiệu ứng.

A small amount of something sprinkled over a surface

Ví dụ
02

Một lượng nhỏ các vật hoặc hạt được rải ra rải rác trên bề mặt; hành động hoặc kết quả của việc rải từng chút một.

A scattering or distribution of small items

Ví dụ
03

Một cơn mưa nhẹ; mưa lất phất hoặc mưa phùn rất ít nước.

A light rain or shower

Ví dụ

Sprinkle(Noun Uncountable)

spɹˈɪŋkl
spɹˈɪŋkl
01

Hành động rải hoặc tưới những giọt nhỏ (ví dụ: rắc muối, rắc nước, tưới nước nhẹ) lên bề mặt; quá trình rải rắc các hạt hoặc giọt nhỏ.

The action of sprinkling

Ví dụ
02

Khái niệm về việc rải hoặc rắc một chất gì đó lên bề mặt (ví dụ: rắc nước, rắc hạt, rắc bột). Đây là trạng thái được 'tưới' hoặc 'rải' những giọt hay hạt nhỏ lên vật khác.

The concept of being sprinkled with something

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ