Bản dịch của từ Squarer trong tiếng Việt

Squarer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Squarer(Noun)

skwˈeərɐ
ˈskwɛrɝ
01

Một người hoặc vật thực hiện việc bình phương cái gì đó, đặc biệt là một hình học.

A person or thing that squares something especially a mathematical figure

Ví dụ
02

Một người bị coi là nhàm chán hoặc quá truyền thống.

A person who is seen as dull or overly conventional

Ví dụ
03

Một dụng cụ hoặc máy móc được sử dụng để tạo ra hình vuông hoặc để đo các góc vuông.

An item or a machine that is used to produce a square or to measure right angles

Ví dụ

Họ từ