Bản dịch của từ Squatter trong tiếng Việt

Squatter

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Squatter(Noun)

skwˈɑtɚ
skwˈɑtəɹ
01

Từ lóng chỉ “bồn cầu xổm” (loại bồn cầu dùng khi phải xổm xuống, không ngồi).

Informal A squat toilet.

Ví dụ
02

Trong bối cảnh lịch sử Úc, “squatter” chỉ người chăn nuôi lớn sở hữu hoặc chiếm giữ rộng lớn đất đai chăn thả (vùng đồng cỏ), thường trở thành địa chủ giàu có; ban đầu họ có thể chiếm đất mà không có giấy tờ chính thức nhưng sau trở thành chủ đất có ảnh hưởng.

Australia historical A largescale grazier and landowner.

Ví dụ
03

Người chiếm đóng trái phép một ngôi nhà, mảnh đất hoặc tòa nhà mà không có giấy tờ sở hữu hoặc không được phép của chủ sở hữu.

One who occupies a building or land without title or permission.

Ví dụ

Squatter(Adjective)

skwˈɑtɚ
skwˈɑtəɹ
01

“Squatter” ở đây là dạng so sánh của “squat” (thấp hơn, ngồi xổm hơn hoặc rộng, áp sát hơn tùy ngữ cảnh). Dùng để mô tả thứ gì đó có tư thế thấp hơn hoặc ở vị trí gần mặt đất hơn so với cái khác.

Comparative form of squat more squat.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ