Anh - Việt

Bản dịch của từ Squatter trong tiếng Việt

squatter

AdjectiveNoun

squatter (Adjective)

/skwˈɑtɚ/
/skwˈɑtəɹ/
AI

Nghĩa 01 · “Squatter” ở đây là dạng so sánh của “squat” (thấp hơn, ngồi xổm hơn hoặc rộng, áp sát hơn tùy ngữ cảnh). Dùng để mô tả thứ gì đó có tư thế thấp hơn hoặc ở vị trí gần mặt đất hơn so với cái khác.

“Squatter” ở đây là dạng so sánh của “squat” (thấp hơn, ngồi xổm hơn hoặc rộng, áp sát hơn tùy ngữ cảnh). Dùng để mô tả thứ gì đó có tư thế thấp hơn hoặc ở vị trí gần mặt đất hơn so với cái khác.

comparative form of squat more squat.

Ví dụ
Ngôi nhà người ở không gian hơn ngôi nhà bên cạnh.The squatter house was smaller than the neighboring one.
Khu định cư người ở thiếu tiện nghi cơ bản.The squatter settlement lacked basic amenities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

squatter (Noun)

/skwˈɑtɚ/
/skwˈɑtəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Từ lóng chỉ “bồn cầu xổm” (loại bồn cầu dùng khi phải xổm xuống, không ngồi).

Từ lóng chỉ “bồn cầu xổm” (loại bồn cầu dùng khi phải xổm xuống, không ngồi).

informal A squat toilet.

Ví dụ
Người xâm phạm đất đai phổ biến ở các nước đang phát triển.Squatters are common in developing countries.
Không có người xâm phạm đất đai ở khu phố cao cấp này.There are no squatters in this upscale neighborhood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Trong bối cảnh lịch sử Úc, “squatter” chỉ người chăn nuôi lớn sở hữu hoặc chiếm giữ rộng lớn đất đai chăn thả (vùng đồng cỏ), thường trở thành địa chủ giàu có; ban đầu họ có thể chiếm đất mà không có giấy tờ chính thức nhưng sau trở thành chủ đất có ảnh hưởng.

Trong bối cảnh lịch sử Úc, “squatter” chỉ người chăn nuôi lớn sở hữu hoặc chiếm giữ rộng lớn đất đai chăn thả (vùng đồng cỏ), thường trở thành địa chủ giàu có; ban đầu họ có thể chiếm đất mà không có giấy tờ chính thức nhưng sau trở thành chủ đất có ảnh hưởng.

Australia historical A largescale grazier and landowner.

Ví dụ
Người cắm trại sở hữu đất rộng lớn ở vùng xa xôi.The squatter owned vast lands in the outback.
Không có người cắm trại trên lãnh thổ của người bản địa.There were no squatters on the indigenous people's territory.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Người chiếm đóng trái phép một ngôi nhà, mảnh đất hoặc tòa nhà mà không có giấy tờ sở hữu hoặc không được phép của chủ sở hữu.

Người chiếm đóng trái phép một ngôi nhà, mảnh đất hoặc tòa nhà mà không có giấy tờ sở hữu hoặc không được phép của chủ sở hữu.

One who occupies a building or land without title or permission.

Ví dụ
Người ở trọ thường phải đối mặt với việc bị đuổi vì chiếm đất trái phép.Squatters often face eviction due to illegal occupation of properties.
Chính phủ đang thực hiện các biện pháp để ngăn chặn người ở trọ định cư trái phép.The government is taking measures to prevent squatters from settling unlawfully.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh